LIÊN KẾT WEBSITE

Mở liên kết

Lượt truy cập:   823,735

Đang online:      8

Thông báo số 17/TBSB ngày 28/4/2021 - Thông báo tình hình sinh vật hại 07 ngày

2.2.Tình hình sâu bệnh hại

* Nhóm cây công nghiệp lâu năm

Trên cây cà phê: Bệnh gỉ sắt TLH 5-35%, DTN 42 ha (Krông Búk, Ea Kar), tăng 2,9 ha so với kỳ trước; Bệnh khô cành TLH 3-35%, DTN 10 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ), giảm 3,5 ha so với kỳ trước; Rệp sáp TLH 3-10%, DTN 14 ha (Krông Búk, TX Buôn Hồ) giảm 2,4 ha so với kỳ trước; Rệp vảy (xanh, nâu)TLH 3-40%, DTN 26,8 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ, Ea H’leo), tăng 6,4 ha so với kỳ trước; Bệnh nấm hồng TLH 3-10%, DTN 4 ha (Tx. Buôn Hồ), giảm nhẹ so với kỳ trước; Mọt đục cành TLH 2-4%, DTN 4 ha (Tx. Buôn Hồ) tương đương so với kỳ trước; Bọ cánh cứng ăn lá cà phê TLH 8-30%, DTN 11ha (Krông Năng) tăng 11 ha so với kỳ trước; Sâu đục thân mình hồng TLH 3-10%, DTN 03 ha (Krông Năng) tăng 03 ha so với kỳ trước; Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

Trên cây Hồ tiêu: Bệnh vàng lá chết chậm TLH 3-15%, DTN 76,1 ha  (Buôn Đôn, Cư M'gar, Ea Kar, Krông Búk, TX Buôn Hồ, Ea H'leo), giảm 07 ha so với kỳ trước; Bệnh chết nhanh TLH 1-6%, DTN 19,1 ha (Tx. Buôn Hồ, Buôn Đôn, Ea H’leo), tăng 02 ha với kỳ trước; Bệnh đốm tảo TLH 10-35%, DTN 12 ha (Ea Kar), giảm 15 ha so với kỳ trước; Tuyến trùng TLH 3-35%, DTN 9,1 ha (Ea Kar, Tx. Buôn Hồ,  Ea H’leo), giảm 9,4ha so với kỳ trước; Rệp sáp gốc TLH 5-15%, DTN 4,5ha (Ea H’leo) tăng 4,5 ha so với kỳ trước; Bọ xít lưới TLH 4-15%, DTN 02 ha (Krông Năng), tăng 02 ha so với kỳ trước. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

  Trên cây Điều: Bọ xít muỗi TLH 15-40%, DTN 20 ha (Ea Kar), giảm 11,4 ha so với kỳ trước; Bệnh thán thư TLH 5-30%, DTN 32 ha (Krông Búk, Ea Kar), tăng 08 ha so với kỳ trước; Sâu đục thân cành, TLH 10-35%, DTN 14 ha (Ea Kar), tăng 09 ha so với kỳ trước; Sâu đục rộp lá TLH 15-40%, DTN 09 ha (Ea Kar), tăng 07 ha so với kỳ trước. Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

Trên cây ca cao: Bọ xít muỗi TLH 10-15 con/m2, DTN 7,1 ha (Ea Kar, Ea H’leo), giảm 7,9 ha so với kỳ trước; Rệp muội TLH 10-35%, DTN 15 ha (Ea Kar), tăng 08 ha ha so với kỳ trước; Sâu hồng TLH 15-20%, DTN 03 ha (Ea Kar) giảm 04 ha so với kỳ trước; Các loại sâu, bệnh khác gây hại rải rác.

  * Nhóm cây ăn quả

  Trên cây Bơ: Bọ xít muỗi TLH 5-15%, DTN 2,3ha (Ea H’leo) tăng nhẹ so với kì trước; Sâu ăn lá TLH 15-25%, DTN 11(Ea Kar); Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

  Trên cây có múi (cam quýt): Bệnh greening TLH 20-45%, DTN 8,5 ha (Ea Kar), tăng  nhẹ so với kỳ trước; Bệnh vàng lá thối rễ TLH 15-35%, DTN 05 ha (Ea Kar), giảm 2,5 ha so với kỳ trước; Sâu vẽ bùa TLH 8-30%, DTN 14 ha (Ea Kar),tăng 01 ha so với kỳ trước; Các loại sâu, bệnh khác gây hại không đáng kể.

  * Nhóm cây lương thực

  Trên cây lúa: Bệnh đạo ôn lá TLH 2-5%, DTN 04 ha (TX. Buôn Hồ), tương đương so với kỳ trước; Rầy nâu TLH 10-35%, DTN 16 ha (Ea Kar), giảm 9,7 ha so với kỳ trước; Bệnh bạc lá TLH 15-30%, DTN 05 ha (Ea Kar) giảm 08 ha so với kỳ trước; Bệnh lem lép hạt TLH 15-35%, DTN 16,5 ha (Ea Kar) giảm 5,1 ha so với kỳ trước; Sâu căn gié TLH 3-10 con/m2, DTN 08 ha (Lắk) tăng 08 ha so với kỳ trước; Sâu đục thân TLH 2-4%, DTN 03 ha (Tx. Buôn Hồ) tăng 03 ha so với kỳ trước. Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

* Nhóm cây rau màu

Trên cây rau các loại: Bệnh thối hạch TLH 10-25%, DTN 05 ha (Ea Kar); Sâu ăn lá TLH 15-25 con/m2, DTN 04 ha (Ea Kar); Sâu tơ TLH 15-20 con/m2, DTN 03 ha (Ea Kar); Bệnh héo vàng TLH 15-20%, DTN 05 ha (Ea Kar)… Các loại sâu bệnh khác gây hại rải rác.

2. Công tác Bảo vệ thực vật

Theo dõi tình hình phát sinh sâu, bệnh gây hại trên các loại cây trồng chính để có giải pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cụ thể:

Lúa Đông xuân: Tiếp tục theo dõi các đối tượng sâu bệnh gây hại giai đoạn chín như  rầy nâu , rầy lưng trắng, bệnh đạo ôn cổ lá, đạo ôn cổ bông, bệnh khô vằn, lem lép, sâu đục thân, sâu căn gié, chuột.

Trên cây cà phê: Rệp sáp hại cành, bệnh khô cành, rệp vảy nâu, vảy xanh, mọt đục cành gây hại rải rác trên cây cà phê giai đoạn quả non.

Trên cây tiêu: Bệnh chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng rễ, rệp sáp gốc, cành...gây hại chủ yếu giai đoạn chăm sóc sau thu hoạch.

Trên rau các loại: Các loài sâu, bệnh hại sẽ có xu hướng phát sinh phát triển mạnh như bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội, rầy mềm, ruồi đục lá...gây hại chủ yếu trên các loại rau ăn lá ở nhiều giai đoạn.

Trên ngô, đậu: Sâu ăn lá, sâu keo mùa thu, sâu xanh, sâu khoang, bệnh đốm lá, bệnh rỉ sắt, bệnh lở cổ rễ, thối rễ, sâu đục thân, sâu đục quả gây hại rải rác.

Trên cây sắn: Bệnh khảm lá virus tiếp tục gây hại, bọ phấn, rệp sáp bột hồng  gây hại cục bộ, bệnh chổi rồng, bệnh đốm lá, cháy lá vi khuẩn...gây hại rải rác trên cây sắn giai đoạn phát triển thân lá.

Trên cây điều: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, cành, sâu cuốn lá, sâu đục nõn, bệnh thán thư gây hại cục bộ các vườn chăm sóc kém.

Trên ca cao: Bọ xít muỗi, rệp sáp, sâu đục thân, bệnh thối quả, khô ngược cành, câu cấu ăn lá, bộ gặm nhấm gây hại rải rác.

Trên cây mía: Sâu đục thân, sùng đục gốc, bệnh đốm lá, bệnh bạc trắng lá phát sinh gây hại rải rác.

Trên cây cao su: Bệnh xì mủ thân cành, bệnh loét sọc miệng cạo, bệnh nấm hồng phát sinh gây hại rải rác.

Cây rừng trồng: Bệnh chết héo, sâu đục thân, mối, bệnh đốm lá, thán thư và các đối tượng sâu, bệnh hại khác gây hại rải rác.

Cây sầu riêng, cam quýt, bơ, vải: Bệnh nứt thân xì mủ, bệnh héo chết nhanh do Phytopthora trên cây sầu riêng, bệnh đốm nâu thanh long, sâu tiện vỏ,  nhện đỏ, bệnh sẹo, thán thư, bệnh vàng lá gân xanh gây hại rải rác.

© 2015 Bản quyền thuộc về CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐẮK LẮK
Số 11 Hùng Vương - Phường Tự An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
Ði?n tho?i: 0262.3.852.747 - Fax: 0262.3.813.408
Email: diennk@nnptnt.daklak.gov.vn
Thiết kế bởi Trung tâm Công nghệ thông tin - Viễn thông Ðăk Lăk